Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cinematic elements

B2 IELTS

Nghĩa

ảnh phr

Định nghĩa · Elements that contribute to the film experience.

“The director used various cinematic elements to enhance the storytelling in the film.”Đạo diễn đã sử dụng nhiều yếu tố điện ảnh khác nhau để nâng cao việc kể chuyện trong bộ phim.

“Cinematic elements enhance the storytelling in movies.”Các yếu tố điện ảnh làm phong phú thêm câu chuyện trong phim.

Mẹo IELTS · Nói về điện ảnh để thể hiện kiến thức trong IELTS.

Ghi chú · Thích hợp để thảo luận về điện ảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...