EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› speaking › Take notes
Take notes
B2
v.phr
📁 speaking
IELTS
Ghi chép lại
UK
·
US
To write down important information for later use.
I always take notes during lectures to help me remember important information.
→ Tôi luôn ghi chép lại trong các buổi giảng để giúp mình nhớ những thông tin quan trọng.
Make sure to take notes during the lecture.
→ Hãy chắc chắn ghi chép lại trong buổi giảng.
Đồng nghĩa
record
jot down
Collocations
take notes in class
take notes during a meeting
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện sự chú ý trong bài nói.
Dùng khi học tập hoặc làm việc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
All segments of society
Mọi tầng lớp trong xã hội
Arrogant
/'ærəgənt/
Kiêu ngạo
Comes down to
Phụ thuộc
Cost a lot of time
Tiêu tốn thời gian
Distract somebody from
Đánh lạc hướng
Fall behind
Không làm kịp, không theo kịp
Focus on
Tập trung
Gain weight
Tăng cân
Có trong các bộ
🗣️
04. Entertainment
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...