Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Went along with

B2 IELTS

Nghĩa

Đi cùng phr

Định nghĩa · To agree with or support something or someone.

“I went along with my friends to the concert last weekend, and we had a great time.”Tôi đã đi cùng bạn bè đến buổi hòa nhạc cuối tuần trước, và chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời.

“She went along with his plan for the project.”Cô ấy đã đồng ý với kế hoạch của anh ấy cho dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự đồng ý trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự đồng thuận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...