Kho từ › speaking › Went along with

Went along with ID 443973

B2 phr 📁 speaking IELTS
Đi cùng
I went along with my friends to the concert last weekend, and we had a great time.
→ Tôi đã đi cùng bạn bè đến buổi hòa nhạc cuối tuần trước, và chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...