Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Monotonous

/mə'nɔtnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

Tẻ nhạt, đơn điệu adj

Định nghĩa · Boring and repetitive; lacking variety.

“Doing the same routine every day can be quite monotonous and boring for many people.”Làm cùng một thói quen mỗi ngày có thể trở nên tẻ nhạt và buồn chán đối với nhiều người.

“His job was monotonous, with the same tasks every day.”Công việc của anh ấy rất tẻ nhạt, với những nhiệm vụ giống nhau mỗi ngày.

Đồng nghĩa dulltedious
Trái nghĩa excitingvaried
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Tránh dùng từ này quá nhiều trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để mô tả sự nhàm chán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...