Kho từ › speaking › Monotonous

Monotonous ID 659712

B2 adj 📁 speaking IELTS
Tẻ nhạt, đơn điệu
Doing the same routine every day can be quite monotonous and boring for many people.
→ Làm cùng một thói quen mỗi ngày có thể trở nên tẻ nhạt và buồn chán đối với nhiều người.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...