Kho từ › speaking › Congregate with

Congregate with ID 780395

B2 phr 📁 speaking IELTS
Tụ tập với
During the holidays, many families congregate with relatives to celebrate and enjoy each other's company.
→ Trong kỳ nghỉ, nhiều gia đình tụ tập với người thân để ăn mừng và tận hưởng thời gian bên nhau.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...