Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Contribute to

B2 IELTS

Nghĩa

Đóng góp phr

Định nghĩa · To help or add to something positively.

“I believe that volunteering can significantly contribute to the community and help those in need.”Tôi tin rằng tình nguyện có thể đóng góp đáng kể cho cộng đồng và giúp đỡ những người cần.

“Volunteers contribute to the community by helping others.”Các tình nguyện viên đóng góp cho cộng đồng bằng cách giúp đỡ người khác.

Đồng nghĩa donate tosupport
Cấu tạoKết hợp giữa 'contribute' (đóng góp) và giới từ 'to'.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ cách thức đóng góp trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giúp đỡ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...