Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Look up to

B2 IELTS

Nghĩa

Ngưỡng mộ phr

Định nghĩa · Respect and admire someone.

“I really look up to my parents because they’ve always worked hard for our family.”Tôi thực sự ngưỡng mộ bố mẹ mình vì họ luôn làm việc chăm chỉ vì gia đình.

“I look up to my older brother.”Tôi ngưỡng mộ anh trai tôi.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về người ảnh hưởng trong IELTS.

Ghi chú · Thể hiện sự tôn trọng và ngưỡng mộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...