Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Mingle

/'miɳgl/ B2 IELTS

Nghĩa

Trộn lẫn n

Định nghĩa · To mix or socialize with others.

“At social events, it’s important to mingle and meet new people to expand your network.”Tại các sự kiện xã hội, việc trộn lẫn và gặp gỡ những người mới để mở rộng mạng lưới của bạn là rất quan trọng.

“She likes to mingle at parties.”Cô ấy thích trộn lẫn ở các bữa tiệc.

Đồng nghĩa mixsocialize

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hoạt động xã hội trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...