Kho từ › speaking › Suspect goods

Suspect goods ID 300490

B2 phr 📁 speaking IELTS
Hàng hóa đáng nghi
I always check the labels because I want to avoid buying suspect goods at the market.
→ Tôi luôn kiểm tra nhãn mác vì tôi muốn tránh mua hàng hóa đáng nghi ở chợ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...