Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Suspect goods

B2 IELTS

Nghĩa

Hàng hóa đáng nghi phr

Định nghĩa · Products that may not be safe or legitimate.

“I always check the labels because I want to avoid buying suspect goods at the market.”Tôi luôn kiểm tra nhãn mác vì tôi muốn tránh mua hàng hóa đáng nghi ở chợ.

“Be careful when buying suspect goods at markets.”Hãy cẩn thận khi mua hàng hóa đáng nghi ở chợ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự cảnh giác trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để cảnh báo về hàng hóa không rõ nguồn gốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...