Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Tradeoff

B2 IELTS

Nghĩa

Cái giá phải đánh đổi n

Định nghĩa · A compromise or balance between two things.

“When choosing a job, there's often a tradeoff between salary and work-life balance.”Khi chọn một công việc, thường có cái giá phải đánh đổi giữa lương và sự cân bằng công việc-cuộc sống.

“There is always a tradeoff in decisions.”Luôn có cái giá phải đánh đổi trong các quyết định.

Đồng nghĩa compromisebalance

Mẹo IELTS · Dùng để phân tích lựa chọn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự đánh đổi giữa hai lựa chọn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...