Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Trustworthy

/'trʌst,wə:ði/ B2 IELTS

Nghĩa

Đáng tin n

Định nghĩa · Someone you can trust and rely on.

“It's important to find a trustworthy source of information, especially online.”Thật quan trọng để tìm một nguồn thông tin đáng tin cậy, đặc biệt là trên mạng.

“He is a trustworthy friend who keeps secrets.”Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy giữ bí mật.

Đồng nghĩa reliabledependable
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về mối quan hệ.

Ghi chú · Dùng để mô tả người đáng tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...