Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A strong emotional attachment

B2 IELTS

Nghĩa

Một sự gắn bó tình cảm mạnh mẽ phr

Định nghĩa · A deep emotional bond with someone or something.

“This gift has a strong emotional attachment for me.”Món quà này có một sự gắn bó tình cảm mạnh mẽ với tôi.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về tình cảm trong IELTS.

Ghi chú · Thể hiện tình cảm sâu sắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...