Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Carve out time

B2 IELTS

Nghĩa

Dùng thời gian để làm gì phr

Định nghĩa · To make time for a specific activity.

“I always try to carve out time for reading because it helps me relax and learn new things.”Tôi luôn cố gắng dành thời gian để đọc sách vì nó giúp tôi thư giãn và học hỏi những điều mới.

“I need to carve out time for studying.”Tôi cần dành thời gian để học.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về lịch trình trong Speaking.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về quản lý thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...