EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› speaking › Carve out time
Carve out time
B2
phr
📁 speaking
IELTS
Dùng thời gian để làm gì
UK
·
US
To make time for a specific activity.
I always try to carve out time for reading because it helps me relax and learn new things.
→ Tôi luôn cố gắng dành thời gian để đọc sách vì nó giúp tôi thư giãn và học hỏi những điều mới.
I need to carve out time for studying.
→ Tôi cần dành thời gian để học.
Đồng nghĩa
allocate time
set aside time
Collocations
carve out time for relaxation
carve out time for family
🎯
IELTS:
Dùng khi nói về lịch trình trong Speaking.
Thường dùng khi nói về quản lý thời gian.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
All segments of society
Mọi tầng lớp trong xã hội
Arrogant
/'ærəgənt/
Kiêu ngạo
Comes down to
Phụ thuộc
Cost a lot of time
Tiêu tốn thời gian
Distract somebody from
Đánh lạc hướng
Fall behind
Không làm kịp, không theo kịp
Focus on
Tập trung
Gain weight
Tăng cân
Có trong các bộ
🗣️
08. Education
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...