Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Come along

B2 IELTS

Nghĩa

Xảy ra v.phr

Định nghĩa · To happen or occur, often unexpectedly.

“Sometimes, opportunities come along unexpectedly, and we just have to be ready to take them.”Đôi khi, những cơ hội xảy ra bất ngờ và chúng ta chỉ cần sẵn sàng để nắm bắt chúng.

“The opportunity to travel came along at the right time.”Cơ hội đi du lịch đã xảy ra đúng lúc.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả sự kiện trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để diễn tả sự kiện bất ngờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...