Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Genetically modified foods

B2 IELTS

Nghĩa

Thực phẩm biến đổi gen phr

Định nghĩa · Foods altered at the genetic level for certain traits.

“I think genetically modified foods can help solve hunger issues in many parts of the world.”Tôi nghĩ rằng thực phẩm biến đổi gen có thể giúp giải quyết vấn đề đói ăn ở nhiều nơi trên thế giới.

“Genetically modified foods are often debated in society.”Thực phẩm biến đổi gen thường được tranh luận trong xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thảo luận về thực phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nói về thực phẩm hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...