Kho từ › speaking › Get a handle

Get a handle ID 466023

B2 v.phr 📁 speaking IELTS
Hiểu và giải quyết được vấn đề
It took me a while to get a handle on the new software at work, but now I'm comfortable using it.
→ Tôi mất một thời gian để hiểu và giải quyết được phần mềm mới ở công ty, nhưng giờ tôi đã sử dụng nó thoải mái.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...