Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Get a handle

B2 IELTS

Nghĩa

Hiểu và giải quyết được vấn đề v.phr

Định nghĩa · To understand and manage a problem.

“It took me a while to get a handle on the new software at work, but now I'm comfortable using it.”Tôi mất một thời gian để hiểu và giải quyết được phần mềm mới ở công ty, nhưng giờ tôi đã sử dụng nó thoải mái.

“I need to get a handle on this issue.”Tôi cần hiểu và giải quyết vấn đề này.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về giải quyết vấn đề.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự kiểm soát vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...