Get a handle
Nghĩa
Định nghĩa · To understand and manage a problem.
“It took me a while to get a handle on the new software at work, but now I'm comfortable using it.”Tôi mất một thời gian để hiểu và giải quyết được phần mềm mới ở công ty, nhưng giờ tôi đã sử dụng nó thoải mái.
“I need to get a handle on this issue.”Tôi cần hiểu và giải quyết vấn đề này.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về giải quyết vấn đề.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự kiểm soát vấn đề.