Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Get accustomed to

B2 IELTS

Nghĩa

Làm quen với v.phr

Định nghĩa · To become familiar with something over time.

“When I moved to the city, it took time to get accustomed to the fast-paced lifestyle.”Khi tôi chuyển đến thành phố, tôi mất một thời gian để làm quen với nhịp sống nhanh.

“It took me a while to get accustomed to the new environment.”Tôi mất một thời gian để làm quen với môi trường mới.

Đồng nghĩa adaptadjust
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về trải nghiệm mới.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự thích nghi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...