Kho từ › speaking › Get accustomed to

Get accustomed to ID 221653

B2 v.phr 📁 speaking IELTS
Làm quen với
When I moved to the city, it took time to get accustomed to the fast-paced lifestyle.
→ Khi tôi chuyển đến thành phố, tôi mất một thời gian để làm quen với nhịp sống nhanh.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...