Kho từ › speaking › Get into the habit of

Get into the habit of ID 316399

B2 v.phr 📁 speaking IELTS
Hình thành thói quen
I've been trying to get into the habit of exercising regularly to stay healthy.
→ Tôi đã cố gắng hình thành thói quen tập thể dục đều đặn để giữ sức khỏe.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...