Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Get my head around

B2 IELTS

Nghĩa

Vượt qua, hiểu được điều gì đấy v.phr

Định nghĩa · To understand or accept something difficult.

“I found it difficult to get my head around the new regulations at first, but I understand them now.”Lúc đầu, tôi thấy khó khăn để hiểu được các quy định mới, nhưng giờ tôi đã hiểu rồi.

“It took time to get my head around the new concept.”Tôi mất thời gian để hiểu được khái niệm mới.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về ý tưởng trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự hiểu biết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...