Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Impart

/im'pɑ:t/ B2 IELTS

Nghĩa

Truyền đạt n

Định nghĩa · To communicate or convey information.

“Teachers have a crucial role to impart knowledge and values to their students.”Giáo viên có vai trò quan trọng trong việc truyền đạt kiến thức và giá trị cho học sinh.

“Teachers impart knowledge to students.”Giáo viên truyền đạt kiến thức cho học sinh.

Đồng nghĩa communicateconvey

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về giáo dục trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...