Kho từ › speaking › Slog

Slog ID 995838

B2 n 📁 speaking IELTS
Cực nhọc, mệt mỏi
After a long day at work, I often feel like I’ve been on a slog, but it's rewarding.
→ Sau một ngày dài làm việc, tôi thường cảm thấy như mình đã cực nhọc, nhưng nó rất đáng giá.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...