Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Slog

/slɔg/ B2 IELTS

Nghĩa

Cực nhọc, mệt mỏi n

Định nghĩa · A tiring and difficult task or effort.

“After a long day at work, I often feel like I’ve been on a slog, but it's rewarding.”Sau một ngày dài làm việc, tôi thường cảm thấy như mình đã cực nhọc, nhưng nó rất đáng giá.

“The project was a slog, but we finished it.”Dự án là một cực nhọc, nhưng chúng tôi đã hoàn thành.

Đồng nghĩa strugglehard work
Cụm hay dùng long sloghard slog

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả khó khăn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ công việc khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...