EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› speaking › Biodegradable
Biodegradable
B2
adj
📁 speaking
IELTS
Có thể phân huỷ được
UK /.baiәudi'greidәbl/
·
US /.baiәudi'greidәbl/
Able to break down naturally in the environment.
I always choose biodegradable products to help reduce waste in the environment.
→ Tôi luôn chọn các sản phẩm có thể phân huỷ được để giúp giảm rác thải trong môi trường.
These bags are biodegradable and eco-friendly.
→ Những chiếc túi này có thể phân huỷ được và thân thiện với môi trường.
Đồng nghĩa
environmentally friendly
compostable
Collocations
biodegradable materials
biodegradable products
🎯
IELTS:
Dùng khi nói về bảo vệ môi trường trong IELTS.
Thích hợp cho sản phẩm xanh.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
All segments of society
Mọi tầng lớp trong xã hội
Arrogant
/'ærəgənt/
Kiêu ngạo
Comes down to
Phụ thuộc
Cost a lot of time
Tiêu tốn thời gian
Distract somebody from
Đánh lạc hướng
Fall behind
Không làm kịp, không theo kịp
Focus on
Tập trung
Gain weight
Tăng cân
Có trong các bộ
🗣️
09. Environment
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...