Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Curb environmental degradation

B2 IELTS

Nghĩa

Hạn chế suy thoái môi trường phr

Định nghĩa · To limit or reduce harm to the environment.

“We need to curb environmental degradation by promoting recycling and sustainable practices.”Chúng ta cần hạn chế suy thoái môi trường bằng cách thúc đẩy tái chế và các thực hành bền vững.

“We must curb environmental degradation for future generations.”Chúng ta phải hạn chế suy thoái môi trường cho các thế hệ tương lai.

Cụm hay dùng curb pollutioncurb waste

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thảo luận về môi trường trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nói về bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...