Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Get sweaty

B2 IELTS

Nghĩa

Ra mồ hôi v.phr

Định nghĩa · Sweat due to physical activity or heat.

“I usually get sweaty after a good workout, but it feels great to stay fit.”Tôi thường ra mồ hôi sau một buổi tập luyện tốt, nhưng cảm thấy tuyệt vời khi giữ dáng.

“I always get sweaty after a workout.”Tôi luôn ra mồ hôi sau khi tập thể dục.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Thể hiện hoạt động thể chất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...