Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Hydrating

B2 IELTS

Nghĩa

Dưỡng ẩm n

Định nghĩa · The process of keeping skin moist and healthy.

“I always carry a water bottle because staying hydrated is essential for my health and energy.”Tôi luôn mang theo một chai nước vì việc dưỡng ẩm là rất cần thiết cho sức khỏe và năng lượng của tôi.

“Hydrating is essential for healthy skin.”Dưỡng ẩm là điều cần thiết cho làn da khỏe mạnh.

Đồng nghĩa moisturizingnourishing
Cấu tạoTừ 'hydrate' + đuôi '-ing'.

Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe làn da trong phần Writing.

Ghi chú · Dùng trong chăm sóc da và sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...