In the habit of
Nghĩa
Định nghĩa · Regularly do something as a habit.
“I'm in the habit of exercising every morning to keep fit and energized throughout the day.”Tôi theo thói quen tập thể dục mỗi sáng để giữ dáng và có năng lượng suốt cả ngày.
“She is in the habit of reading before bed.”Cô ấy theo thói quen đọc sách trước khi đi ngủ.
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về thói quen trong IELTS.
Ghi chú · Thể hiện thói quen hàng ngày.