Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

In the habit of

B2 IELTS

Nghĩa

Theo thói quen làm gì phr

Định nghĩa · Regularly do something as a habit.

“I'm in the habit of exercising every morning to keep fit and energized throughout the day.”Tôi theo thói quen tập thể dục mỗi sáng để giữ dáng và có năng lượng suốt cả ngày.

“She is in the habit of reading before bed.”Cô ấy theo thói quen đọc sách trước khi đi ngủ.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về thói quen trong IELTS.

Ghi chú · Thể hiện thói quen hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...