Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Inflict an impact on

B2 IELTS

Nghĩa

Gây ra ảnh hưởng đến phr

Định nghĩa · To cause an effect or influence.

“Climate change can inflict an impact on agriculture, affecting food security for millions of people.”Biến đổi khí hậu có thể gây ra ảnh hưởng đến nông nghiệp, ảnh hưởng đến an ninh lương thực của hàng triệu người.

“These policies inflict an impact on society.”Những chính sách này gây ra ảnh hưởng đến xã hội.

Đồng nghĩa affectinfluence

Mẹo IELTS · Sử dụng khi phân tích tác động trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự ảnh hưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...