Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Scorching

/'skɒ:tʃiŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Nóng như đổ lửa n

Định nghĩa · Extremely hot or burning.

“During the summer, the weather can be scorching, making it hard to stay outside for long.”Vào mùa hè, thời tiết có thể nóng như đổ lửa, làm cho việc ở ngoài trời lâu rất khó.

“The weather was scorching today.”Thời tiết hôm nay nóng như đổ lửa.

Đồng nghĩa burningsweltering

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả thời tiết trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để mô tả thời tiết khắc nghiệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...