Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Seasonal weather patterns

B2 IELTS

Nghĩa

Dạng kiểu thời tiết theo mùa phr

Định nghĩa · Weather changes that happen at certain times of the year.

“I find seasonal weather patterns fascinating because they affect how we live and what we wear.”Tôi thấy dạng kiểu thời tiết theo mùa thật thú vị vì chúng ảnh hưởng đến cách chúng ta sống và những gì chúng ta mặc.

“Seasonal weather patterns affect agriculture.”Các kiểu thời tiết theo mùa ảnh hưởng đến nông nghiệp.

Đồng nghĩa seasonal trends

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả ảnh hưởng của thời tiết trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về thời tiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...