Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Seep into

B2 IELTS

Nghĩa

Thấm vào phr

Định nghĩa · To gradually pass through or enter something.

“Pollution can seep into our water supply if we don’t take care of the environment.”Ô nhiễm có thể thấm vào nguồn nước của chúng ta nếu chúng ta không chăm sóc môi trường.

“Water can seep into the ground after heavy rain.”Nước có thể thấm vào đất sau cơn mưa lớn.

Đồng nghĩa permeateleak

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả quá trình tự nhiên.

Ghi chú · Thấm vào thường diễn ra từ từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...