Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

products

B2 IELTS

Nghĩa

với môi trường hơn n

Định nghĩa · Items that are made for sale or use.

“I prefer to buy products that are sustainably sourced and have minimal impact on the planet.”Tôi thích mua các sản phẩm có nguồn gốc bền vững và có ít tác động đến hành tinh.

“The store offers a variety of products for customers.”Cửa hàng cung cấp nhiều sản phẩm cho khách hàng.

Mẹo IELTS · Nên liệt kê sản phẩm cụ thể trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và thương mại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...