Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Sticky

/'stiki/ B2 IELTS

Nghĩa

Dính, nhớp nháp n

Định nghĩa · Something that sticks or adheres to surfaces.

“The weather can be quite sticky in the summer, making it uncomfortable to be outdoors.”Thời tiết có thể rất dính, nhớp nháp vào mùa hè, làm cho việc ở ngoài trời không thoải mái.

“The sticky tape held the paper together.”Băng dính giữ giấy lại với nhau.

Đồng nghĩa adhesivetacky
Họ từ stick (v)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ động từ 'stick'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả tình huống khó khăn.

Ghi chú · Dùng để chỉ những thứ dính hoặc nhớp nháp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...