Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Tax breaks

B2 IELTS

Nghĩa

Giảm thuế phr

Định nghĩa · Reductions in the amount of tax owed.

“Governments often provide tax breaks for companies that invest in renewable energy sources.”Chính phủ thường cung cấp giảm thuế cho các công ty đầu tư vào nguồn năng lượng tái tạo.

“Many businesses benefit from tax breaks.”Nhiều doanh nghiệp được hưởng lợi từ việc giảm thuế.

Đồng nghĩa tax relief

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về chính sách tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...