Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Temperate

/'tempərit/ B2 IELTS

Nghĩa

Khí hậu ôn hoà v

Định nghĩa · A climate that is mild and not extreme.

“Living in a temperate climate is nice because we get to enjoy all four seasons.”Sống trong khí hậu ôn hoà thật tuyệt vì chúng ta có thể tận hưởng cả bốn mùa.

“The temperate climate is ideal for growing many plants.”Khí hậu ôn hòa rất lý tưởng cho việc trồng nhiều loại cây.

Đồng nghĩa mildmoderate

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả khí hậu trong IELTS.

Ghi chú · Khí hậu ôn hòa dễ chịu hơn các loại khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...