Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A bit of a nuisance

B2 IELTS

Nghĩa

Một chút phiền toái phr

Định nghĩa · Something that causes minor annoyance or trouble.

“Sometimes, the noise from construction can be a bit of a nuisance when I'm trying to study.”Đôi khi, tiếng ồn từ việc xây dựng có thể là một chút phiền toái khi tôi đang cố gắng học.

“The noise from the construction site is a bit of a nuisance.”Tiếng ồn từ công trường là một chút phiền toái.

Đồng nghĩa annoyanceirritation

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả vấn đề trong cuộc sống hàng ngày.

Ghi chú · Dùng để chỉ những phiền toái nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...