Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Accumulate experience

B2 IELTS

Nghĩa

Tích lũy kinh nghiệm phr

Định nghĩa · To gain knowledge or skills over time.

“It's important for students to accumulate experience through internships while they are still in school.”Thật quan trọng cho sinh viên tích lũy kinh nghiệm thông qua thực tập khi họ vẫn còn ở trường.

“She aims to accumulate experience in her field.”Cô ấy muốn tích lũy kinh nghiệm trong lĩnh vực của mình.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh kinh nghiệm tích lũy trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh học tập hoặc công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...