Bounce around
Nghĩa
Định nghĩa · To move or discuss ideas in a casual way.
“After graduating, I bounced around a few different jobs before finding the right fit for me.”Sau khi tốt nghiệp, tôi đã làm việc ở một vài công việc khác nhau trước khi tìm được công việc phù hợp.
“We bounced around different ideas for the project.”Chúng tôi đã làm việc ở nhiều nơi với các ý tưởng khác nhau cho dự án.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về ý tưởng trong phần Speaking.
Ghi chú · Dùng khi thảo luận một cách thoải mái.