Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Bounce around

B2 IELTS

Nghĩa

Làm việc ở nhiều nơi phr

Định nghĩa · To move or discuss ideas in a casual way.

“After graduating, I bounced around a few different jobs before finding the right fit for me.”Sau khi tốt nghiệp, tôi đã làm việc ở một vài công việc khác nhau trước khi tìm được công việc phù hợp.

“We bounced around different ideas for the project.”Chúng tôi đã làm việc ở nhiều nơi với các ý tưởng khác nhau cho dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về ý tưởng trong phần Speaking.

Ghi chú · Dùng khi thảo luận một cách thoải mái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...