Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Come up

B2 IELTS

Nghĩa

Xuất hiện v.phr

Định nghĩa · To appear or be mentioned suddenly.

“New challenges always seem to come up when you least expect them in life.”Những thách thức mới luôn xuất hiện khi bạn ít mong đợi nhất trong cuộc sống.

“New ideas often come up during discussions.”Những ý tưởng mới thường xuất hiện trong các cuộc thảo luận.

Đồng nghĩa ariseemerge

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về ý tưởng trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh bất ngờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...