Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cover the cost of living

B2 IELTS

Nghĩa

Trang trải chi phí sinh hoạt phr

Định nghĩa · To manage expenses for daily living.

“Many young people struggle to cover the cost of living with their first job after college.”Nhiều người trẻ gặp khó khăn trong việc trang trải chi phí sinh hoạt với công việc đầu tiên sau khi tốt nghiệp.

“He struggles to cover the cost of living each month.”Anh ấy gặp khó khăn trong việc trang trải chi phí sinh hoạt hàng tháng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về chi phí sinh hoạt trong bài nói.

Ghi chú · Liên quan đến tài chính cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...