Kho từ › speaking › Exaggerate

Exaggerate ID 248172

B2 v 📁 speaking IELTS
Phóng đại
Sometimes people exaggerate their experiences to make them sound more interesting than they really are.
→ Đôi khi mọi người phóng đại trải nghiệm của mình để khiến chúng nghe thú vị hơn thực tế.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...