Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Exaggerate

/ig'zædʤəreit/ B2 IELTS

Nghĩa

Phóng đại v

Định nghĩa · To make something seem larger or more important than it is.

“Sometimes people exaggerate their experiences to make them sound more interesting than they really are.”Đôi khi mọi người phóng đại trải nghiệm của mình để khiến chúng nghe thú vị hơn thực tế.

“He tends to exaggerate his achievements.”Anh ấy có xu hướng phóng đại thành tích của mình.

Mẹo IELTS · Cẩn thận khi sử dụng trong Writing để tránh hiểu lầm.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự thật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...