Kho từ › speaking › Fringe benefits

Fringe benefits ID 970554

B2 phr 📁 speaking IELTS
Phúc lợi bổ sung
Many employees look for jobs that offer good fringe benefits, like health insurance and paid vacations.
→ Nhiều nhân viên tìm kiếm công việc có phúc lợi bổ sung tốt, như bảo hiểm sức khỏe và kỳ nghỉ có lương.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...