Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Get up

B2 IELTS

Nghĩa

Thức dậy v.phr

Định nghĩa · To rise from bed after sleeping.

“I usually get up early in the morning to have some quiet time before my day starts.”Tôi thường thức dậy sớm vào buổi sáng để có một chút thời gian yên tĩnh trước khi ngày mới bắt đầu.

“I usually get up at 7 AM.”Tôi thường thức dậy lúc 7 giờ sáng.

Đồng nghĩa wake uprise
Cụm hay dùng get up earlyget up late

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong mô tả thói quen hàng ngày.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động thức dậy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...