Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Mislead

/mis'li:d/ B2 IELTS

Nghĩa

Lừa dối, đánh lạc hướng n

Định nghĩa · To lead someone to believe something that is not true.

“It's important not to mislead customers with false advertising, as it can damage a brand's reputation.”Thật quan trọng không được lừa dối khách hàng bằng quảng cáo sai sự thật, vì điều đó có thể làm hỏng danh tiếng của thương hiệu.

“The advertisement may mislead consumers.”Quảng cáo có thể lừa dối người tiêu dùng.

Đồng nghĩa deceivemisinform

Mẹo IELTS · Tránh sử dụng thông tin sai trong Writing.

Ghi chú · Dùng khi nói về thông tin sai lệch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...