Kho từ › speaking › Mislead

Mislead ID 129277

B2 n 📁 speaking IELTS
Lừa dối, đánh lạc hướng
It's important not to mislead customers with false advertising, as it can damage a brand's reputation.
→ Thật quan trọng không được lừa dối khách hàng bằng quảng cáo sai sự thật, vì điều đó có thể làm hỏng danh tiếng của thương hiệu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...