Move on to
Nghĩa
Định nghĩa · To progress to the next topic or activity.
“After finishing my degree, I plan to move on to a career in marketing and communications.”Sau khi hoàn thành bằng cấp, tôi dự định chuyển qua một sự nghiệp trong lĩnh vực tiếp thị và truyền thông.
“After the discussion, we will move on to the next agenda item.”Sau cuộc thảo luận, chúng ta sẽ chuyển qua mục tiếp theo.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi thay đổi chủ đề trong bài nói.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự chuyển tiếp.