Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Repugnant

/ri'pʌgnənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Ghê tởm, đáng ghét adj

Định nghĩa · Something that is very unpleasant or disgusting.

“I find it repugnant when people treat others poorly, as kindness is essential in society.”Tôi thấy ghê tởm khi mọi người đối xử tệ với nhau, vì lòng tốt là điều cần thiết trong xã hội.

“The smell was repugnant and made me feel sick.”Mùi hôi thật ghê tởm và khiến tôi cảm thấy buồn nôn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả cảm xúc mạnh mẽ trong Writing.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự ghê tởm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...