Kho từ › speaking › Repugnant

Repugnant ID 956223

B2 adj 📁 speaking IELTS
Ghê tởm, đáng ghét
I find it repugnant when people treat others poorly, as kindness is essential in society.
→ Tôi thấy ghê tởm khi mọi người đối xử tệ với nhau, vì lòng tốt là điều cần thiết trong xã hội.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...