Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Tidy up

B2 IELTS

Nghĩa

Dọn dẹp phr

Định nghĩa · To clean and organize a space.

“I always try to tidy up my room before guests arrive, as it makes a good impression.”Tôi luôn cố gắng dọn dẹp phòng của mình trước khi khách đến, vì điều đó tạo ấn tượng tốt.

“I need to tidy up my room before guests arrive.”Tôi cần dọn dẹp phòng trước khi khách đến.

Đồng nghĩa clean uporganize

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hành động dọn dẹp trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh dọn dẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...