Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Ubiquitous

/ju:'bikwitəs/ B2 IELTS

Nghĩa

Có mặt ở khắp mọi nơi adj

Định nghĩa · Present everywhere; found in many places.

“Smartphones are ubiquitous these days, and nearly everyone relies on them for daily tasks.”Điện thoại thông minh hiện nay có mặt ở khắp mọi nơi, và gần như ai cũng phụ thuộc vào chúng cho các công việc hàng ngày.

“Smartphones are ubiquitous in modern society.”Điện thoại thông minh có mặt ở khắp mọi nơi trong xã hội hiện đại.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về xu hướng trong Writing.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự phổ biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...