Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Weird

/wi d/ B2 IELTS

Nghĩa

Kỳ quặc, kì lạ n

Định nghĩa · Something strange or unusual.

“I think it’s weird how some people enjoy eating insects while others find it disgusting.”Tôi nghĩ thật kỳ quặc khi một số người thích ăn côn trùng trong khi những người khác thấy ghê tởm.

“His behavior was really weird today.”Hành vi của anh ấy hôm nay thật kỳ quặc.

Đồng nghĩa strangeodd

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả cảm xúc trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để mô tả điều gì đó khác thường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...