Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

With the aid of

B2 IELTS

Nghĩa

Với sự hỗ trợ của phr

Định nghĩa · With help or support from someone or something.

“With the aid of technology, students can learn more effectively and access information easily.”Với sự hỗ trợ của công nghệ, sinh viên có thể học hiệu quả hơn và tiếp cận thông tin dễ dàng.

“She completed the project with the aid of her team.”Cô ấy hoàn thành dự án với sự hỗ trợ của nhóm.

Đồng nghĩa with assistance
Cụm hay dùng provide aidoffer aid

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự hỗ trợ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự hỗ trợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...