Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Be dread doing sth

B2 IELTS

Nghĩa

Sợ hãi làm gì đó v.phr

Định nghĩa · To feel afraid or anxious about doing something.

“I dread doing my taxes every year because it always feels so complicated and stressful.”Tôi sợ hãi việc làm thuế hàng năm vì nó luôn cảm thấy phức tạp và căng thẳng.

“I dread doing my homework every night.”Tôi sợ hãi làm bài tập về nhà mỗi tối.

Đồng nghĩa fearhate

Mẹo IELTS · Nên sử dụng để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để diễn tả cảm xúc tiêu cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...